Biểu mẫu

Nghiệm thu tiếng anh là gì? Quy trình, điều kiện tiến hành nghiệm thu

Theo bạn, nghiệm thu là gì? Và nghiệm thu tiếng Anh là gì? Bạn đã bao giờ nghe thấy các thuật ngữ này chưa? Các mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì? Vậy nên, chúng mình sẽ bật bí với bạn đọc các thông tin về nghiệm thu tiếng Anh và biên bản nghiệm thu.

Nếu như bạn đang làm trong lĩnh vực xây dựng thì chắc hẳn bạn đã từng nghe tới thuật ngữ nghiệm thu tiếng anh. Vậy theo bạn hiểu thì nghiệm thu là gì? Và thuật ngữ nghiệm thu biên bản tiếng Anh là gì? Bạn có biết đến các biên bản nghiệm thu không và nếu có thì các mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì?

I. Nghiệm thu tiếng Anh là gì

Trước tiên cùng tìm hiểu về cụm từ nghiệm thu là gì? Thì danh từ của nó trong tiếng anh là inspection, còn nếu nó ở dạng động từ thì là “to inspect” hay là “check and take over”. Thì trên đây là hai cách dùng thông dụng nhất để hiểu nghiệm thu là gì. Tuy nhiên thì bên cạnh các từ trên, thì trong một số lĩnh vực khác thì nghiệm thu là gì, nên nó có thể sử dụng từ khác như:

– Giả dụ như trong ngành kỹ thuật thì nghiệm thu là gì, thì nó là: accept, acceptance, check up, hoặc là taking-over…

– Còn trong ngành kinh thế thì nghiệm thu là gì, nó có thể là: delivery taking, examine and receive, hoặc inspection test…

biểu mẫu, nghiệm thu tiếng anh là gì? quy trình, điều kiện tiến hành nghiệm thu

Nghiệm thu tiếng anh là gì

Tuy nhiên thì nghiệm thu tiếng Anh là gì, thì nó lại là thuật ngữ phổ biến nhất trong lĩnh vực xây dựng, do vậy nên việc nghiệm thu công trình xây dựng dịch ra tiếng anh thì có thể được viết là “site inspection” hay là “project inspection” hoặc là “to check and take over the buildings”. Ở trong trường hợp này thì ta sẽ không dùng động từ hoàn tất “to complete”, để có thể thay thế cho động từ nghiệm thu là “to inspect”. Bởi vì thông thường thì “to complete” sẽ được sử dụng cho các công việc nhỏ và dễ dàng hoàn thành, còn từ “”to inspect” thì khác bởi nó thể hiện được quy trình và độ phức tạp trong công tác, cũng như là tiến hành nghiệm thu. Vì vậy mà thuật ngữ nghiệm thu tiếng Anh là gì lại là một thuật ngữ chuyên ngành phổ biến trong ngành xây dựng ở Việt Nam, bởi nó nhằm mục đích trao đổi thông tin trong lĩnh vực được dễ dàng.

Trong quá trình tìm việc làm và ứng tuyển vào lĩnh vực xây dựng, thì có lẽ bạn sẽ phải tiếp xúc thường xuyên với cụm từ “nghiệm thu là gì” và đặc biệt là nếu như đơn vị đó có hợp tác với doanh nghiệp nước ngoài, thì hiểu được nghiệm thu tiếng anh là gì và cách thức để nghiệm thu trong tiếng anh thì chắc chắn đó sẽ là công cụ giúp bạn gây được ấn tượng với nhà tuyển dụng. Xét về cơ bản thì bạn cần hiểu được nghiệm thu tiếng Anh là gì, hơn nữa là đi sâu hơn vào công tác nghiệm thu và thể hiện được sự hiểu biết của bạn đang ở mức độ nào?

Bên cạnh đó thì việc nghiệm thu chất lượng công trình luôn luôn được xem là bước quan trọng trong xây dựng, bởi vì đặc biệt là đối với những công trình có quy mô lớn, thì việc nghiệm thu được chất lượng sẽ giúp cho công trình xây dựng sau khi hoàn thành xong sẽ đảm bảo được an toàn hơn, và hơn nữa thì so những hạng mục thông thường thì chắc chắn sẽ có đơn vị trực thuộc công tác nghiệm thu đến và tiến hành khảo sát chất lượng. Vậy theo bạn họ sẽ thường dựa vào những điều kiện nào để đơn vị nghiệm thu đánh giá là hạng mục ấy đã đạt được chất lượng? Thường thì công tác kiểm tra và nghiệm thu công trình xây dựng, nó sẽ gồm các công tác chủ yếu như là: kiểm tra vật liệu, cấu kiện và thiết bị; hay là việc tổ chức các bước nghiệm thu…

Từ đây, bạn có thể hiểu được nghiệm thu là gì và nghiệm thu tiếng Anh là gì. Thì nghiệm thu chính là quá trình kiểm định, thu nhận và đặc biệt là kiểm tra công trình sau khi xây dựng. Hay còn có thể hiểu nghiệm thu tiếng Anh là gì, thì nó chính là quy trình kiểm tra chất lượng công trình trước khi được đưa vào sử dụng.

Thông thường thì việc thực hiện quá trình nghiệm thu tiếng Anh là gì, thì công trình sẽ do các cơ quan chức năng có thẩm quyền đảm nhiệm, họ sẽ dựa vào bản vẽ và các số đo chất lượng công trình đã được thi công từ trước đó, để có thể đưa ra đánh giá các quyết định xem công trình này đã đủ chất lượng, kỹ thuật để đưa vào sử dụng chưa.

II. Mẫu câu về biên bản nghiệm thu tiếng Anh

Sau đây chúng mình sẽ gửi tới bạn đọc các mẫu câu thường gặp trong biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì, mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì:

    Đầu tiên là “The two parties agreed to sign the handover and acceptance minutes of the equipment as follows” được dịch nghĩa sang tiếng Việt là “Hai bên sẽ thống nhất ký vào biên bản bàn giao và nghiệm thu các trang thiết bị, cụ thể như”.

    Tiếp theo là Request a repair of defects before commencing of the next work dịch sang tiếng Việt là Yêu cầu phải sửa chữa xong các khiếm khuyết thì sau đó mới được triển khai các công việc tiếp theo.

biểu mẫu, nghiệm thu tiếng anh là gì? quy trình, điều kiện tiến hành nghiệm thu

Mẫu câu về biên bản nghiệm thu tiếng Anh

Cuối cùng là Representative of the State agency in charge of the management of the quality of construction project (in accordance with delegation of authorisation) witness of the acceptance được dịch sang tiếng Việt là Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng của công trình xây dựng (theo ủy quyền) tiến hành chứng kiến việc nghiệm thu.

III. Đôi nét cần biết về nghiệm thu theo quá trình

1. Quy trình thực hiện nghiệm thu cụ thể

Những thông tin trên đã cho bạn hiểu được nghiệm thu tiếng Anh là gì, những mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì. Vậy thì qua đây, hãy cùng chúng mình tìm hiểu về quy trình thực hiện nghiệm thu tiếng Anh là gì? Nó sẽ bao gồm 3 bước chính phải nghiệm thu từ công việc xây dựng, sau đó là nghiệm thu trong giai đoạn lắp ráp để hoàn thành và cuối cùng là việc nghiệm thu hoàn thành hạng mục thi công xây dựng, mẫu biên bản nghiệm thu. Vậy theo bạn nhiệm vụ được đặt ra để thúc đẩy quá trình nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Thì có các yêu cầu sau được đặt ra là trong việc khảo sát địa chấn của công trình xây dựng, tìm hiểu về nguyên vật liệu đầu vào và tiến hành việc lắp ráp chạy thử, kiểm tra. Trên thực tế thì khi thực hiện các nhiệm vụ này thì cũng phải lưu ý tới việc đảm bảo hiện trạng thực tế của công trình và cũng như là các hệ thống xây dựng chống đỡ. Bởi vì, nếu có thể đảm bảo được rằng các hệ thống đó an toàn thì cũng chắc chắn được chất lượng về sau.

Việc nghiệm thu tiếng Anh là gì? Thì nó luôn hướng tới chất lượng, khối lượng của nguyên vật liệu, cũng như là kiểm tra xem các trang thiết bị đã thực sự khớp với bản thiết kế chưa? Vì qua những đánh giá đó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực thi công đoạn tiếp theo, nếu như kết quả xấu sẽ cần phải thi công lại. Và đương nhiên là sau khi nghiệm thu tiếng Anh là gì mà có sai sót xảy ra, dù nó có ảnh hưởng hay là ảnh hưởng không đáng kể, thì cũng cần phải lập bảng thống kê, ghi chi tiết lại về thời gian tiến hành sửa chữa. Sau đó mới tiếp tục tiến hành nghiệm thu tiếp, và cũng phải có trách nhiệm nghiệm thu lại những sai sót đã ghi chú lại.

2. Nghiệm thu công trình sẽ cần tới hồ sơ ra sao?

Để có thể xác định chất lượng công trình thì cần phải có hồ sơ nghiệm thu, trong hồ sơ thì có biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì? Và các mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì:

biểu mẫu, nghiệm thu tiếng anh là gì? quy trình, điều kiện tiến hành nghiệm thu

Nghiệm thu công trình sẽ cần tới hồ sơ ra sao

    Theo quy định, mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì.

    Các tài liệu đi kèm trong việc nghiệm thu cho xây dựng

    Bảng tính về khối lượng ghi chú tới nguyên vật liệu

    Thủ tục đi kèm về mục đích hướng tới và hiệu quả đã đạt được

    Bảng thống kê chi tiết các lỗi….

Đây là các tài liệu bắt buộc trong thủ tục nghiệm thu cho các giai đoạn của công trình xây dựng, tuy nhiên thì cũng còn nhiều giấy tờ khác mà việc nghiệm thu cần tới như là: Đảm bảo về giấy tờ đề nghị, tài liệu cho sự chỉ dẫn kỹ thuật, nhật kỹ cho việc giám sát…

IV. Điều kiện để tiến hành nghiệm thu công trình

Qua những thông tin trên, ta biết được nghiệm thu tiếng Anh là gì,  biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì và mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì? Thì với vai trò là để đảm bảo an toàn, không chỉ về các tài sản vật chất, mà đó còn là an toàn cho tính mạng con người quan trọng hơn cả. Vì vậy mục đích của việc nghiệm thu tiếng anh là gì, thì nó đối với công trình xây dựng có những điều kiện tiến hành chặt chẽ, để nhằm mục đích đảm bảo chất lượng công tác nghiệm thu, cũng như là tránh được tình trạng ồ ạt, thiếu trách nhiệm của cán bộ tiến hành.

Đối tượng của nghiệm thu tiếng Anh là? Thì đó là những công việc xây lắp, hay là các bộ phận của công trình (như là: bộ phận kết cấu, giai đoạn thi công, hạng mục công trình), thiết bị, máy móc để phù hợp với thiết kế đã được duyệt.

– Đối với trường hợp các công trình xây dựng tuy chưa hoàn thành (về mức độ hoàn thành cần được quy định), nhưng nó lại không ảnh hưởng đến độ bền vững và các điều kiện sử dụng bình thường của công trình xây dựng, thì chấp nhận nghiệm thu tiếng Anh là gì với các bước tiến hành đặc thù dưới đây:

+ Đầu tiên là phải tiến hành lập bảng thống kê các yếu tố chưa hoàn thành, hay là thông số về chất lượng còn sót lại và phải nêu rõ về thời hạn, cũng như là biện pháp khắc phục.

+ Tiếp theo là với ất cả các bên liên quan thì luôn phải có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc sửa chữa, cũng như là việc khắc phục các tồn tại về chất lượng đã nêu ở trên.

biểu mẫu, nghiệm thu tiếng anh là gì? quy trình, điều kiện tiến hành nghiệm thu

Điều kiện để tiến hành nghiệm thu công trình

+ Cuối cùng là việc thực hiện việc nghiệm thu tiếng Anh là gì lại lầm nữa sau khi các tồn tại trên đã được nhà thầu sửa chữa, khắc phục xong.

– Đối với trường hợp mà công trình cải tạo có máy móc, thiết bị đang hoạt động thì các tiêu chuẩn nghiệm thu tiếng Anh là gì, thì nó cần phải tuân theo tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành đảm bảo hoạt động của đơn vị và cũng như là các quy định về an toàn, vệ sinh, nội quy.

– Đối với trường hợp các hạng mục hoặc công trình thi công lại hay là có sự thay đổi trong thiết kế lắp đặt máy móc, thiết bị thì cũng cần phải tiến hành nghiệm thu tiếng Anh là gì lại hạng mục đó.

– Đối với trường hợp các hạng mục hoặc công trình được chuyển sang nhà thầu khác thi công tiếp sau, tuy nhiên là đã được nghiệm thu với nhà thầu cũ thì họ cần tham gia nghiệm thu đối với các công việc xây dựng, cũng như là kết cấu xây dựng, và bộ phận công trình xây dựng trước khi bị che lấp kín.

V. Các lưu ý cần biết khi thực hiện việc nghiệm thu

Một vài lưu ý khi thực hiện việc nghiệm thu tiếng Anh là gì? Cần lưu ý gì với các biên bản nghiệm thu, mẫu biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì?

    Lưu ý đầu tiên là trong việc lấy mẫu thí nghiệm thì cần phải lập biên bản lấy mẫu theo quy định, đồng thời thì phải có sự giám sát và xác nhận của bên đại diện giám sát, bên thi công. Mẫu biên bản nghiệm thu đó thì phải ghi rõ và đầy đủ các thông tin về quy cách lấy mẫu, số lượng lấy mẫu, và ký hiệu mẫu, thời gian, cũng như là cấu hệ liên quan.

    Tiếp theo là lưu ý về cần tuân theo quy định về số lượng lấy mẫu, không được lấy quá ít hay quá nhiều về mẫu bởi vì điều đó sẽ gây ảnh hưởng đến kết quả nghiệm thu tiếng Anh là gì hoặc quá lãng phí.

    Sau đó là cần phải có biên lai bàn giao về mẫu giữa các bên đưa thí nghiệm mẫu bao gồm hai bên sẽ thực hiện cho việc nghiệm thu được bản kết quả thí nghiệm, và phải được tiến hành tại phòng thí nghiệm có đầy đủ thiết bị, cũng như là sự công nhận. Hay là cũng cần lưu trữ hồ sơ cẩn thận theo quy định đã ban hành.

    Việc nghiệm thu tiếng Anh luôn được tiến hành theo từng công việc cụ thể, từng cấu kiện hay biên bản nghiệm thu tiếng Anh là gì luôn được ghi rõ và đầy đủ, chính xác về tên, mục quy định theo mẫu.

biểu mẫu, nghiệm thu tiếng anh là gì? quy trình, điều kiện tiến hành nghiệm thu

Các lưu ý cần biết khi thực hiện việc nghiệm thu

    Lưu ý về việc xác định trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc chịu trách nhiệm về các bản kết quả nghiệm thu.

    Cuối cùng là bên cạnh đó chủ đầu tư cũng có trách nhiệm về việc yêu cầu các tổ chức tư vấn, thiết kế thực hiện cung cấp các tài liệu để đảm bảo có thể vận hành sử dụng các thiết bị hợp lý, cũng như là đảm bảo công trình hoàn thành.

Đăng bởi: Phạm Văn Huyên